Từ: 冲腾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冲腾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冲腾 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngténg] vút; bay vút。冲而直上,急速腾起。
鸽子出笼,冲腾入云。
chim bồ câu vừa xổ lồng, bay vút lên cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲

trong:trong suốt
xung:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xông:xông hương
xống:áo xống (váy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾

đằng: 
冲腾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冲腾 Tìm thêm nội dung cho: 冲腾