Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phàm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ phàm:
Pinyin: fan2, chu4, ju4;
Việt bính: faan4
1. [大凡] đại phàm 2. [不凡] bất phàm 3. [平凡] bình phàm 4. [凡近] phàm cận 5. [凡骨] phàm cốt 6. [凡骼] phàm cách 7. [凡民] phàm dân 8. [凡例] phàm lệ 9. [凡人] phàm nhân 10. [凡眼] phàm nhãn 11. [凡夫] phàm phu 12. [凡俗] phàm tục 13. [凡才] phàm tài;
凡 phàm
Nghĩa Trung Việt của từ 凡
(Phó) Nói chung, đại khái, hễ.◎Như: phàm thị hữu sanh mệnh chi vật, đô xưng sanh vật 凡是有生命之物, 都稱生物 mọi vật hễ có mạng sống, đều gọi là sinh vật.
(Phó) Gồm, tổng cộng, hết thảy.
◇Sử Kí 史記: Hán Vương bộ ngũ chư hầu binh, phàm ngũ thập lục vạn nhân, đông phạt Sở 漢王部五諸侯兵, 凡五十六萬人, 東伐楚 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hán Vương dẫn quân năm nước, gồm năm mươi sáu vạn người, tiến sang đông đánh Sở.
(Tính) Hèn, tầm thường, bình thường.
◎Như: phàm dân 凡民 dân hèn, phàm nhân 凡人 người thường.
(Tính) Thuộc về trần gian, thế tục.
◇Tây du kí 西遊記: Khứ thì phàm cốt phàm thai trọng, Đắc đạo thân khinh thể diệc khinh 去時凡骨凡胎重, 得道身輕體亦輕 (Đệ nhị hồi) Lúc đi xương tục mình phàm nặng, Đắc đạo rồi thân thể đều nhẹ nhàng.
(Danh) Cõi phàm, khác nơi tiên cảnh.
◎Như: tiên phàm lộ cách 仙凡路隔 cõi tiên và cõi đời cách xa nhau.
(Danh) Một kí hiệu ghi nhạc của dân Trung Quốc.
phàm, như "phàm là; phàm ăn" (vhn)
Nghĩa của 凡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (凣)
[fán]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 3
Hán Việt: PHÀM
1. bình thường; thông thường。平凡。
凡庸
thông thường; bình thường
自命不凡
tự cho mình hơn người
2. thế gian; cõi trần; trần tục; trần。宗教迷信和神话故事中称人世间。
思凡
nhớ cõi trần; nhớ trần tục
天仙下凡
tiên giáng trần
3. phàm là; hễ là; tất cả。凡是。
凡年满十八岁公民都有选举权与被选举权。
tất cả mọi công dân đủ 18 tuổi đều có quyền bầu cử và ứng cử.
4. tổng cộng; gồm。总共。
不知凡几
không biết bao nhiêu.
全书凡二十卷
toàn bộ gồm 20 quyển sách.
5. đại thể; đại khái; tóm tắt。大概;要略。
大凡
đại thể
发凡起例
trình bày tóm tắt
6. phàm (một cung bậc trong âm nhạc dân tộc Trung Quốc, tương đýőng với số 4 trong Giản phổ.)。中国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用做记音符号,相当于简谱的"4"。
Từ ghép:
凡尘 ; 凡尔丁 ; 凡夫 ; 凡例 ; 凡人 ; 凡士林 ; 凡事 ; 凡是 ; 凡俗 ; 凡响 ; 凡心 ; 凡庸
[fán]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 3
Hán Việt: PHÀM
1. bình thường; thông thường。平凡。
凡庸
thông thường; bình thường
自命不凡
tự cho mình hơn người
2. thế gian; cõi trần; trần tục; trần。宗教迷信和神话故事中称人世间。
思凡
nhớ cõi trần; nhớ trần tục
天仙下凡
tiên giáng trần
3. phàm là; hễ là; tất cả。凡是。
凡年满十八岁公民都有选举权与被选举权。
tất cả mọi công dân đủ 18 tuổi đều có quyền bầu cử và ứng cử.
4. tổng cộng; gồm。总共。
不知凡几
không biết bao nhiêu.
全书凡二十卷
toàn bộ gồm 20 quyển sách.
5. đại thể; đại khái; tóm tắt。大概;要略。
大凡
đại thể
发凡起例
trình bày tóm tắt
6. phàm (một cung bậc trong âm nhạc dân tộc Trung Quốc, tương đýőng với số 4 trong Giản phổ.)。中国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用做记音符号,相当于简谱的"4"。
Từ ghép:
凡尘 ; 凡尔丁 ; 凡夫 ; 凡例 ; 凡人 ; 凡士林 ; 凡事 ; 凡是 ; 凡俗 ; 凡响 ; 凡心 ; 凡庸
Tự hình:

Pinyin: fan1, nu2;
Việt bính: faan4
1. [征帆] chinh phàm;
帆 phàm
Nghĩa Trung Việt của từ 帆
(Danh) Buồm.◎Như: nhất phàm phong thuận 一帆風順 thuận buồm xuôi gió.
(Danh) Mượn chỉ thuyền.
◇Tô Thức 蘇軾: Hà thì quy phàm tố giang thủy 何時歸帆泝江水 (Tống Lưu Cảnh Văn 送劉景文) Bao giờ quay thuyền đi ngược dòng sông.
buồm, như "cánh buồm" (vhn)
buồng, như "buồng gan" (btcn)
phàm, như "phàm (cánh buồm)" (btcn)
Nghĩa của 帆 trong tiếng Trung hiện đại:
[fān]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 6
Hán Việt: PHÀM
1. buồm; cánh buồm。挂在桅杆上的布篷,利用风力使船前进。
帆樯
cột buồm
一帆风顺
thuận buồm xuôi gió
扬帆远航
giương buồm ra khơi
2. thuyền buồm。指帆船。
征帆
chiếc thuyền buồm đi xa.
Từ ghép:
帆布 ; 帆布床 ; 帆船 ; 帆樯
Số nét: 6
Hán Việt: PHÀM
1. buồm; cánh buồm。挂在桅杆上的布篷,利用风力使船前进。
帆樯
cột buồm
一帆风顺
thuận buồm xuôi gió
扬帆远航
giương buồm ra khơi
2. thuyền buồm。指帆船。
征帆
chiếc thuyền buồm đi xa.
Từ ghép:
帆布 ; 帆布床 ; 帆船 ; 帆樯
Tự hình:

Dịch phàm sang tiếng Trung hiện đại:
凡 《中国民族音乐音阶上的一级, 乐谱上用做记音符号, 相当于简谱的"4"。》既 《既然。》phàm muốn làm cách mạng thì phải có Đảng cách mạng.
既要革命, 就要有一个革命的党。 凡俗 《平凡庸俗; 平常。》
凡人 《指尘世的人(区别于"神仙")。》
粗俗 《(谈吐、举止等)粗野庸俗。》
凡是 《总括某个范围内的一切。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phàm
| phàm | 凡: | phàm là; phàm ăn |
| phàm | 凣: | phàm là; phàm ăn |
| phàm | 帆: | phàm (cánh buồm) |
| phàm | 颿: | phàm ăn |

Tìm hình ảnh cho: phàm Tìm thêm nội dung cho: phàm

