Từ: phàm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ phàm:

凡 phàm凢 phàm帆 phàm

Đây là các chữ cấu thành từ này: phàm

phàm [phàm]

U+51E1, tổng 3 nét, bộ Kỷ 几
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: fan2, chu4, ju4;
Việt bính: faan4
1. [大凡] đại phàm 2. [不凡] bất phàm 3. [平凡] bình phàm 4. [凡近] phàm cận 5. [凡骨] phàm cốt 6. [凡骼] phàm cách 7. [凡民] phàm dân 8. [凡例] phàm lệ 9. [凡人] phàm nhân 10. [凡眼] phàm nhãn 11. [凡夫] phàm phu 12. [凡俗] phàm tục 13. [凡才] phàm tài;

phàm

Nghĩa Trung Việt của từ 凡

(Phó) Nói chung, đại khái, hễ.
◎Như: phàm thị hữu sanh mệnh chi vật, đô xưng sanh vật
, mọi vật hễ có mạng sống, đều gọi là sinh vật.

(Phó)
Gồm, tổng cộng, hết thảy.
◇Sử Kí : Hán Vương bộ ngũ chư hầu binh, phàm ngũ thập lục vạn nhân, đông phạt Sở , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hán Vương dẫn quân năm nước, gồm năm mươi sáu vạn người, tiến sang đông đánh Sở.

(Tính)
Hèn, tầm thường, bình thường.
◎Như: phàm dân dân hèn, phàm nhân người thường.

(Tính)
Thuộc về trần gian, thế tục.
◇Tây du kí 西: Khứ thì phàm cốt phàm thai trọng, Đắc đạo thân khinh thể diệc khinh , (Đệ nhị hồi) Lúc đi xương tục mình phàm nặng, Đắc đạo rồi thân thể đều nhẹ nhàng.

(Danh)
Cõi phàm, khác nơi tiên cảnh.
◎Như: tiên phàm lộ cách cõi tiên và cõi đời cách xa nhau.

(Danh)
Một kí hiệu ghi nhạc của dân Trung Quốc.
phàm, như "phàm là; phàm ăn" (vhn)

Nghĩa của 凡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (凣)
[fán]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 3
Hán Việt: PHÀM
1. bình thường; thông thường。平凡。
凡庸
thông thường; bình thường
自命不凡
tự cho mình hơn người
2. thế gian; cõi trần; trần tục; trần。宗教迷信和神话故事中称人世间。
思凡
nhớ cõi trần; nhớ trần tục
天仙下凡
tiên giáng trần
3. phàm là; hễ là; tất cả。凡是。
凡年满十八岁公民都有选举权与被选举权。
tất cả mọi công dân đủ 18 tuổi đều có quyền bầu cử và ứng cử.
4. tổng cộng; gồm。总共。
不知凡几
không biết bao nhiêu.
全书凡二十卷
toàn bộ gồm 20 quyển sách.
5. đại thể; đại khái; tóm tắt。大概;要略。
大凡
đại thể
发凡起例
trình bày tóm tắt
6. phàm (một cung bậc trong âm nhạc dân tộc Trung Quốc, tương đýőng với số 4 trong Giản phổ.)。中国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用做记音符号,相当于简谱的"4"。
Từ ghép:
凡尘 ; 凡尔丁 ; 凡夫 ; 凡例 ; 凡人 ; 凡士林 ; 凡事 ; 凡是 ; 凡俗 ; 凡响 ; 凡心 ; 凡庸

Chữ gần giống với 凡:

, , ,

Dị thể chữ 凡

, ,

Chữ gần giống 凡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凡 Tự hình chữ 凡 Tự hình chữ 凡 Tự hình chữ 凡

phàm [phàm]

U+51E2, tổng 3 nét, bộ Kỷ 几
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fan2;
Việt bính: faan4;

phàm

Nghĩa Trung Việt của từ 凢

Như chữ phàm .

Chữ gần giống với 凢:

, , ,

Dị thể chữ 凢

,

Chữ gần giống 凢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凢 Tự hình chữ 凢 Tự hình chữ 凢 Tự hình chữ 凢

phàm [phàm]

U+5E06, tổng 6 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fan1, nu2;
Việt bính: faan4
1. [征帆] chinh phàm;

phàm

Nghĩa Trung Việt của từ 帆

(Danh) Buồm.
◎Như: nhất phàm phong thuận
thuận buồm xuôi gió.

(Danh)
Mượn chỉ thuyền.
◇Tô Thức : Hà thì quy phàm tố giang thủy (Tống Lưu Cảnh Văn ) Bao giờ quay thuyền đi ngược dòng sông.

buồm, như "cánh buồm" (vhn)
buồng, như "buồng gan" (btcn)
phàm, như "phàm (cánh buồm)" (btcn)

Nghĩa của 帆 trong tiếng Trung hiện đại:

[fān]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 6
Hán Việt: PHÀM
1. buồm; cánh buồm。挂在桅杆上的布篷,利用风力使船前进。
帆樯
cột buồm
一帆风顺
thuận buồm xuôi gió
扬帆远航
giương buồm ra khơi
2. thuyền buồm。指帆船。
征帆
chiếc thuyền buồm đi xa.
Từ ghép:
帆布 ; 帆布床 ; 帆船 ; 帆樯

Chữ gần giống với 帆:

, , , , ,

Dị thể chữ 帆

, ,

Chữ gần giống 帆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 帆 Tự hình chữ 帆 Tự hình chữ 帆 Tự hình chữ 帆

Dịch phàm sang tiếng Trung hiện đại:

《中国民族音乐音阶上的一级, 乐谱上用做记音符号, 相当于简谱的"4"。》《既然。》
phàm muốn làm cách mạng thì phải có Đảng cách mạng.
既要革命, 就要有一个革命的党。 凡俗 《平凡庸俗; 平常。》
凡人 《指尘世的人(区别于"神仙")。》
粗俗 《(谈吐、举止等)粗野庸俗。》
凡是 《总括某个范围内的一切。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phàm

phàm:phàm là; phàm ăn
phàm:phàm là; phàm ăn
phàm:phàm (cánh buồm)
phàm:phàm ăn
phàm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phàm Tìm thêm nội dung cho: phàm