Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 銦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銦, chiết tự chữ NHÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銦:
銦
Biến thể giản thể: 铟;
Pinyin: yin1, an3;
Việt bính: jan1;
銦
nhân, như "nhân (chất indium)" (gdhn)
Pinyin: yin1, an3;
Việt bính: jan1;
銦
Nghĩa Trung Việt của từ 銦
nhân, như "nhân (chất indium)" (gdhn)
Chữ gần giống với 銦:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Dị thể chữ 銦
铟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 銦
| nhân | 銦: | nhân (chất indium) |

Tìm hình ảnh cho: 銦 Tìm thêm nội dung cho: 銦
