Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 试用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 试用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 试用 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìyòng] dùng thử。在正式使用以前,先试一个时期,看是否合适。
试用品。
hàng dùng thử。
试用本。
sách dùng thử nghiệm.
试用期。
thời kì dùng thử.
试用人员。
nhân viên thử việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 试

thí:khảo thí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
试用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 试用 Tìm thêm nội dung cho: 试用