Từ: 试用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 试用:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 试 • 用

Nghĩa của 试用 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìyòng] dùng thử。在正式使用以前,先试一个时期,看是否合适。
试用品。
hàng dùng thử。
试用本。
sách dùng thử nghiệm.
试用期。
thời kì dùng thử.
试用人员。
nhân viên thử việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 试

thí试:khảo thí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng用:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng用:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm用:làm giùm
giùn用: 
giùng用:giùng mình; nước giùng
rùng用:rùng rùng
rụng用:rơi rụng
vùng用:một vùng
đụng用:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
试用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 试用 Tìm thêm nội dung cho: 试用