Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 油轮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油轮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油轮 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóulún] tàu chở dầu。设有装液体的货舱、专用于运输散装油类的轮船。也叫油船。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên
油轮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油轮 Tìm thêm nội dung cho: 油轮