Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 諾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諾, chiết tự chữ NẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諾:

諾 nặc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 諾

Chiết tự chữ nặc bao gồm chữ 言 若 hoặc 訁 若 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 諾 cấu thành từ 2 chữ: 言, 若
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • nhã, nhược
  • 2. 諾 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 若
  • ngôn
  • nhã, nhược
  • nặc [nặc]

    U+8AFE, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: nuo4;
    Việt bính: nok6
    1. [唯諾] dụy nặc 2. [允諾] doãn nặc 3. [一呼百諾] nhất hô bách nặc;

    nặc

    Nghĩa Trung Việt của từ 諾

    (Động) Đáp ứng, ưng cho.
    ◎Như: bất khinh nhiên nặc
    không dám vâng xằng.
    ◇Sử Kí : Thiên nhân nặc nặc, bất như nhất sĩ chi ngạc ngạc , (Thương Quân truyện ) Nghìn người vâng dạ, không bằng một người nói thẳng.

    (Danh)
    Lời ưng chịu.
    ◎Như: Tục ngữ nước Sở có câu đắc hoàng kim bách cân, bất như đắc Quý Bố nhất nặc , được trăm cân vàng, không bằng được một lời ưng của ông Quý Bố.
    § Bây giờ gọi lời vâng, lời hứa là kim nặc là vì đó.

    (Danh)
    Dạ, vâng, ừ.
    ◇Luận Ngữ : Nặc, ngô tương sĩ hĩ , (Dương Hóa ) Vâng, tôi sẽ ra làm quan.

    (Danh)
    Lời phê hoặc chữ viết thêm vào mặt sau văn thư ngày xưa, biểu thị ưng cho.
    ◎Như: hoạch nặc kí tên kèm làm hiệu.
    nặc, như "nằng nặc; hứa nặc" (vhn)

    Chữ gần giống với 諾:

    , , ,

    Dị thể chữ 諾

    ,

    Chữ gần giống 諾

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諾 Tự hình chữ 諾 Tự hình chữ 諾 Tự hình chữ 諾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 諾

    nặc:nằng nặc; hứa nặc
    諾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諾 Tìm thêm nội dung cho: 諾