Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 法堂 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎtáng] 1. công đường。旧时指官吏审理案件的地方;公堂。
2. nơi giảng đạo; nơi thuyết pháp。讲说佛法的场所。
2. nơi giảng đạo; nơi thuyết pháp。讲说佛法的场所。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |

Tìm hình ảnh cho: 法堂 Tìm thêm nội dung cho: 法堂
