Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 法螺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法螺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法螺 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎluó] tù và; cái tù và (bằng ốc biển)。软体动物的一属,多生活在海洋中,壳圆锥形,壁厚,长约1尺,表面有很多瘤状突起,磨去尖顶的壳吹起来很响,古代做佛事时用来做乐器,所以叫法螺。渔船、航船等也用来做号角。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螺

loa:gọi loa, cái loa
loe:loe ra
法螺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法螺 Tìm thêm nội dung cho: 法螺