Từ: 法郎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法郎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法郎 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎláng] đồng frăng; đồng phơ-răng。法国、瑞士等国的本位货币。(法franc)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郎

lang:quan lang; lang quân
loang:loang ra
loen:loen loẻn
loẻn:loen loẻn
lảng:lảng tránh
lẳng: 
sang:sang ngang
法郎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法郎 Tìm thêm nội dung cho: 法郎