Từ: 注文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 注文:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 注文 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùwén] lời chú thích; lời chú giải。注解的文字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương
注文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 注文 Tìm thêm nội dung cho: 注文