Chữ 骳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骳, chiết tự chữ BỊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 骳:

骳 bị

Đây là các chữ cấu thành từ này: 骳

骳

Chiết tự chữ 骳

Chiết tự chữ bị bao gồm chữ 骨 皮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骳 cấu thành từ 2 chữ: 骨, 皮
  • 骨 cút, cọt, cốt, gút
  • 皮 bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • bị [bị]

    U+9AB3, tổng 14 nét, bộ Cốt 骨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4, bei4;
    Việt bính: bei6;

    骳 bị

    Nghĩa Trung Việt của từ 骳

    (Tính) Ủy bị 骫骳: (1) Quanh co, uyển chuyển. (2) Suy đồi, không hứng khởi.

    Nghĩa của 骳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bèi]Bộ: 骨- Cốt
    Số nét: 14
    Hán Việt:
    gập lại; co lại。胫曲。引申为屈曲。

    Chữ gần giống với 骳:

    骲, 骳, 骵, 骶, 骷, 𩨭, 𩨼,

    Chữ gần giống 骳

    髗, 皹, 陂, 尳, 皮, 皯, 皰, 皱, 皲, 皳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骳 Tự hình chữ 骳 Tự hình chữ 骳 Tự hình chữ 骳

    骳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骳 Tìm thêm nội dung cho: 骳