Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 洁身自好 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洁身自好:
Nghĩa của 洁身自好 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiéshēnzìhào] giữ mình trong sạch。指保持自身纯洁,不同流合污;也指怕招惹是非,只顾自己好,不关心公众事情。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洁
| cát | 洁: | bãi cát, hạt cát |
| khiết | 洁: | tinh khiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |

Tìm hình ảnh cho: 洁身自好 Tìm thêm nội dung cho: 洁身自好
