Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 设法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 设法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 设法 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèfǎ] nghĩ cách; tìm cách。想办法。
设法解决。
tìm cách giải quyết.
设法克服困难。
tìm cách khắc phục khó khăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 设

thiết:thiết kế, kiến thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
设法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 设法 Tìm thêm nội dung cho: 设法