Chữ 涘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涘, chiết tự chữ SĨ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 涘:

涘 sĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 涘

涘

Chiết tự chữ 涘

Chiết tự chữ sĩ bao gồm chữ 水 矣 hoặc 氵 矣 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 涘 cấu thành từ 2 chữ: 水, 矣
  • 水 thuỷ, thủy
  • 矣 hĩ, hơi, hẻ, hỉ, hở, hỹ
  • 2. 涘 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 矣
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 矣 hĩ, hơi, hẻ, hỉ, hở, hỹ
  • sĩ [sĩ]

    U+6D98, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: si4;
    Việt bính: zi6;

    涘 sĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 涘

    (Danh) Đất ven nước, vệ sông.
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Miên miên cát lũy, Tại Hà chi sĩ 綿綿葛藟, 在河之涘 (Vương phong 王風, Cát lũy 葛藟) Dây sắn mọc dài không dứt, Ở trên bờ sông Hoàng Hà.

    Nghĩa của 涘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: TỰ
    bờ nước。水边。
    涯涘。
    bờ bến.

    Chữ gần giống với 涘:

    㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Chữ gần giống 涘

    湄, 漑, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涘 Tự hình chữ 涘 Tự hình chữ 涘 Tự hình chữ 涘

    涘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涘 Tìm thêm nội dung cho: 涘