căng đại
Kiêu căng tự tôn. ☆Tương tự:
căng khoa
矜誇.
◇Tần Quan 秦觀:
Công thành sự tất, tự thị khuyết nhiên, vô căng đại chi sắc
功成事畢, 自視缺然, 無矜大之色 (Tướng súy 將帥).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矜
| căng | 矜: | kiêu căng |
| găng | 矜: | bên này cũng găng (cương quyết) |
| gẵng | 矜: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |

Tìm hình ảnh cho: 矜大 Tìm thêm nội dung cho: 矜大
