Từ: 民愤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民愤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民愤 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínfèn] sự phẫn nộ của dân chúng; lòng căm phẫn của nhân dân。人民大众对反动统治者或有罪恶的人的愤恨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愤

phẫn:phẫn uất
民愤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民愤 Tìm thêm nội dung cho: 民愤