Từ: 不滅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不滅:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 滅

bất diệt
Không mất, còn mãi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滅

diệt滅:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt
dột滅:nhà dột
riết滅:bám riết
不滅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不滅 Tìm thêm nội dung cho: 不滅