Cao su chống va đập cửa

Từ: 洗碱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洗碱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洗碱 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐjiǎn] tháo chua rửa mặn (cho đất trồng trọt); tháo nước phèn trong ruộng。放水冲掉盐碱地中的盐碱成分,是治盐碱地的一种方法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗

dẫy:dẫy cỏ; ruồng dẫy
giẫy:giẫy cỏ
rải:rải rác
rảy:rảy nước
tiển:tiển (tên họ)
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碱

kiềm:chất kiềm
洗碱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洗碱 Tìm thêm nội dung cho: 洗碱