Cao su chống va đập cửa

Chữ 艫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艫, chiết tự chữ LÔ, LỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艫:

艫 lô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 艫

Chiết tự chữ lô, lỗ bao gồm chữ 舟 盧 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

艫 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 盧
  • chu, châu
  • lu, lô, lũ, lơ, lư, lờ, lợ, lứa, lừ
  • []

    U+826B, tổng 22 nét, bộ Chu 舟
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lu2, lu3;
    Việt bính: lou4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 艫

    (Danh) Đầu thuyền.
    § Đuôi thuyền gọi là trục
    .
    ◎Như: trục lô thiên lí đầu thuyền đuôi thuyền liền nối nhau nghìn dặm, hình dung nhiều thuyền san sát với nhau.
    lỗ, như "lỗ (mái chèo thuyền)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 艫:

    ,

    Dị thể chữ 艫

    ,

    Chữ gần giống 艫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 艫 Tự hình chữ 艫 Tự hình chữ 艫 Tự hình chữ 艫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 艫

    lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
    艫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 艫 Tìm thêm nội dung cho: 艫