Từ: 佣金收入 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佣金收入:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 佣金收入 trong tiếng Trung hiện đại:

yōngjīn shōurù thu nhập từ tiền hoa hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佣

dung:nữ dung (người làm)
nhúng:nhúng tay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 
佣金收入 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佣金收入 Tìm thêm nội dung cho: 佣金收入