Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 有余 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒuyú] 1. có thừa; có dư; có dôi。有剩余;超过足够的程度。
绰绰有余
dư dật; có của ăn của để
2. có lẻ; trên。有零。
他比我大十岁有余。
anh ấy hơn tôi hơn mười tuổi.
绰绰有余
dư dật; có của ăn của để
2. có lẻ; trên。有零。
他比我大十岁有余。
anh ấy hơn tôi hơn mười tuổi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 余
| dư | 余: | dư dả; dư dật; dư sức |
| dờ | 余: | dật dờ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 有余:

Tìm hình ảnh cho: 有余 Tìm thêm nội dung cho: 有余
