Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 许愿 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǔyuàn] 动
1. cầu nguyện。迷信的人对神佛有所祈求,许下某种酬谢。
烧香许愿
đốt nhang cầu nguyện; thắp hương cầu nguyện
2. đồng ý; hứa hẹn。借指事前答应对方将来给以某种好处。
1. cầu nguyện。迷信的人对神佛有所祈求,许下某种酬谢。
烧香许愿
đốt nhang cầu nguyện; thắp hương cầu nguyện
2. đồng ý; hứa hẹn。借指事前答应对方将来给以某种好处。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 许
| hứa | 许: | hứa hẹn, hứa hão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿
| nguyền | 愿: | thề nguyền |
| nguyện | 愿: | ý nguyện |

Tìm hình ảnh cho: 许愿 Tìm thêm nội dung cho: 许愿
