Chữ 隹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隹, chiết tự chữ CHUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隹:

隹 chuy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 隹

隹

Chiết tự chữ 隹

Chiết tự chữ chuy bao gồm chữ 人 主 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

隹 cấu thành từ 3 chữ: 人, 主, 一
  • 人 nhân, nhơn
  • 主 chuá, chúa, chủ
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • chuy [chuy]

    U+96B9, tổng 8 nét, bộ Truy, chuy 隹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhui1, cui1, wei2;
    Việt bính: zeoi1;

    隹 chuy

    Nghĩa Trung Việt của từ 隹

    (Danh) Tên gọi chung giống chim đuôi ngắn.
    chuy, như "chuy (chim có đuôi ngắn)" (gdhn)

    Nghĩa của 隹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuī]Bộ: 隹 - Chuy
    Số nét: 8
    Hán Việt: CHUY
    chim ngắn đuôi。古书上指短尾巴的鸟。

    Chữ gần giống với 隹:

    隹,

    Chữ gần giống 隹

    雏, 雑, 雇, 雈, 雉, 雊, 雋, 雌, 焦, 雎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隹 Tự hình chữ 隹 Tự hình chữ 隹 Tự hình chữ 隹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 隹

    chuy隹:chuy (chim có đuôi ngắn)
    隹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隹 Tìm thêm nội dung cho: 隹