Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 隹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隹, chiết tự chữ CHUY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隹:
隹
Pinyin: zhui1, cui1, wei2;
Việt bính: zeoi1;
隹 chuy
Nghĩa Trung Việt của từ 隹
(Danh) Tên gọi chung giống chim đuôi ngắn.chuy, như "chuy (chim có đuôi ngắn)" (gdhn)
Nghĩa của 隹 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuī]Bộ: 隹 - Chuy
Số nét: 8
Hán Việt: CHUY
chim ngắn đuôi。古书上指短尾巴的鸟。
Số nét: 8
Hán Việt: CHUY
chim ngắn đuôi。古书上指短尾巴的鸟。
Chữ gần giống với 隹:
隹,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隹
| chuy | 隹: | chuy (chim có đuôi ngắn) |

Tìm hình ảnh cho: 隹 Tìm thêm nội dung cho: 隹
