Cao su chống va đập cửa

Chữ 嚄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚄, chiết tự chữ QUÁC, TOÁC, TOẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嚄

Chiết tự chữ quác, toác, toạc bao gồm chữ 口 蒦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嚄 cấu thành từ 2 chữ: 口, 蒦
  • khẩu
  • []

    U+5684, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huo1, huo4;
    Việt bính: o2 wok6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 嚄



    quác, như "kêu quang quác" (vhn)
    toác, như "toác miệng ra" (btcn)
    toạc, như "nói toạc" (gdhn)

    Nghĩa của 嚄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huō]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 16
    Hán Việt: HOẠCH
    ối; ôi; chà (thán từ, tỏ ý kinh ngạc)。叹词,表示惊讶。
    嚄!好大的鱼!
    ối, con cá to quá!
    Ghi chú: 另见hụ; ǒ
    [huò]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: HOẠCH
    1. hô lớn; cười lớn。大呼;大笑。
    2. ô (thán từ, tỏ ý kinh ngạc)。叹词,表示惊讶。
    Ghi chú: 另见huō; ǒ

    Chữ gần giống với 嚄:

    , , ,

    Chữ gần giống 嚄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嚄 Tự hình chữ 嚄 Tự hình chữ 嚄 Tự hình chữ 嚄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚄

    quác:kêu quang quác
    toác:toác miệng ra
    toạc:nói toạc
    嚄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嚄 Tìm thêm nội dung cho: 嚄