Cao su chống va đập cửa
Chữ 嚄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚄, chiết tự chữ QUÁC, TOÁC, TOẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚄:
嚄
Pinyin: huo1, huo4;
Việt bính: o2 wok6;
嚄
Nghĩa Trung Việt của từ 嚄
quác, như "kêu quang quác" (vhn)
toác, như "toác miệng ra" (btcn)
toạc, như "nói toạc" (gdhn)
Nghĩa của 嚄 trong tiếng Trung hiện đại:
[huō]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 16
Hán Việt: HOẠCH
ối; ôi; chà (thán từ, tỏ ý kinh ngạc)。叹词,表示惊讶。
嚄!好大的鱼!
ối, con cá to quá!
Ghi chú: 另见hụ; ǒ
[huò]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HOẠCH
1. hô lớn; cười lớn。大呼;大笑。
2. ô (thán từ, tỏ ý kinh ngạc)。叹词,表示惊讶。
Ghi chú: 另见huō; ǒ
Số nét: 16
Hán Việt: HOẠCH
ối; ôi; chà (thán từ, tỏ ý kinh ngạc)。叹词,表示惊讶。
嚄!好大的鱼!
ối, con cá to quá!
Ghi chú: 另见hụ; ǒ
[huò]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HOẠCH
1. hô lớn; cười lớn。大呼;大笑。
2. ô (thán từ, tỏ ý kinh ngạc)。叹词,表示惊讶。
Ghi chú: 另见huō; ǒ
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚄
| quác | 嚄: | kêu quang quác |
| toác | 嚄: | toác miệng ra |
| toạc | 嚄: | nói toạc |

Tìm hình ảnh cho: 嚄 Tìm thêm nội dung cho: 嚄
