Từ: 海内 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海内:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海内 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎinèi] trong nước; đất liền; bốn biển; bốn bể。古人认为中国疆土四面环海,因此称国境以内为海内。
风行海内
thịnh hành trong nước
海内闻名
nổi tiếng trong nước.
海内存知己,天涯若比邻。
bốn bể có tri kỷ, chân trời như hàng xóm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi
海内 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海内 Tìm thêm nội dung cho: 海内