Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 海北天南 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海北天南:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海北天南 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiběi tiānnán] biển bắc trời nam; trời nam biển bắc; xa xăm。一个在天南,一个在海北,形容相距极远。也作"天南海北"。也形容地区各不相同。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na
海北天南 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海北天南 Tìm thêm nội dung cho: 海北天南