Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 海洋性气候 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海洋性气候:
Nghĩa của 海洋性气候 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎiyángxìngqìhòu] khí hậu biển。近海地区受海洋影响明显的气候,全年和一天内的气温变化较小,空气湿润,降水量多,分布均匀。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋
| dương | 洋: | đại dương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 候
| hầu | 候: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |
| hậu | 候: | khí hậu |

Tìm hình ảnh cho: 海洋性气候 Tìm thêm nội dung cho: 海洋性气候
