Từ: 海洋性气候 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海洋性气候:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海洋性气候 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiyángxìngqìhòu] khí hậu biển。近海地区受海洋影响明显的气候,全年和一天内的气温变化较小,空气湿润,降水量多,分布均匀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu
海洋性气候 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海洋性气候 Tìm thêm nội dung cho: 海洋性气候