Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 海狗 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎigǒu] hải cẩu; chó biển (callorhinus curilensis)。哺乳动物,四肢短,像鳍,趾有蹼,尾巴短,毛紫褐色或深黑色,雌的毛色淡。生活在海洋中,能在陆地上爬行。它的阴茎和睾丸叫做腽肭脐,可入药。毛皮珍贵。也叫腽肭 兽或海熊。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |

Tìm hình ảnh cho: 海狗 Tìm thêm nội dung cho: 海狗
