Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 海蓝 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎilán] xanh nước biển; màu xanh biển。像大海那样的蓝颜色。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝
| lam | 蓝: | xanh lam |
| trôm | 蓝: | trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn) |

Tìm hình ảnh cho: 海蓝 Tìm thêm nội dung cho: 海蓝
