Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吃醋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃醋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃醋 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīcù] ghen; nổi máu ghen; nổi máu Hoạn thư; ghen tị; ghen ghét; đố kị。产生嫉妒情绪(多指在男女关系上)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醋

thố:thố (giấm; ghen)
吃醋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃醋 Tìm thêm nội dung cho: 吃醋