Từ: 消散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消散:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消散 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāosàn] tiêu tan; tan (sương mù, mùi vị, nhiệt...)。(烟雾、气味、热力以及抽象事物)消失。
雾渐渐消散了。
sương mù dần dần tan đi.
睡了一觉,疲劳完全消散了。
ngủ một giấc, mệt nhọc hoàn toàn tiêu tan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già
消散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消散 Tìm thêm nội dung cho: 消散