đại đế
Trời.
§ Cũng nói
thiên đế
天帝.Vua lớn.
Nghĩa của 大帝 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàdì] đại đế; thiên đế; ông trời。天帝,天。
玉皇大帝
ngọc hoàng đại đế
玉皇大帝
ngọc hoàng đại đế
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帝
| đê | 帝: | đê điều; đê mê |
| đí | 帝: | là đí gì (cái gì? tiếng dùng ở Bắc Bộ xưa) |
| đó | 帝: | ở đó; đó đây |
| đấy | 帝: | tại đấy (ở đàng kia); xem đấy thì biết (nhìn lại việc đã nói) |
| đế | 帝: | hoàng đế, đế vương; đế chế |
| để | 帝: | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |

Tìm hình ảnh cho: 大帝 Tìm thêm nội dung cho: 大帝
