Từ: 不寒而栗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不寒而栗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất hàn nhi lật
Không rét mà run, ý nói sợ hãi lắm. ☆Tương tự:
mao cốt tủng nhiên
然,
đảm chiến tâm kinh
驚. ★Tương phản:
vô sở úy cụ
懼.

Nghĩa của 不寒而栗 trong tiếng Trung hiện đại:

[bù hán ér lì] cực sợ; sợ run lên; không rét mà run; vô cùng sợ hãi。不寒冷而发抖。形容非常恐惧;非常害怕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栗

lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lặt:lượm lặt
lứt:gạo lứt
rật:rần rật
rứt: 
sật:sần sật
sựt:nhai sựt sựt
不寒而栗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不寒而栗 Tìm thêm nội dung cho: 不寒而栗