Từ: 大去 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大去:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại khứ
Đi luôn không về.
◇Tả truyện 傳:
Kỉ Hầu đại khứ kì quốc
國 (Trang Công tứ niên 年) Kỉ Hầu bỏ nước đi luôn không về.Chết. ☆Tương tự:
khứ thế
世.
◎Như:
tha nhân bệnh nhập cao hoang, tự giác đại khứ chi kì bất viễn, sở dĩ trảo liễu luật sư định hạ di chúc
肓, 遠, 囑.

Nghĩa của 大去 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàqù] một đi không trở lại; chết。原指一去不返,后也用为死去的婉辞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 去

khứ:quá khứ
khử:trừ khử
大去 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大去 Tìm thêm nội dung cho: 大去