Cao su chống va đập cửa

Chữ 铐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铐, chiết tự chữ KHẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铐

Chiết tự chữ khảo bao gồm chữ 金 考 hoặc 钅 考 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铐 cấu thành từ 2 chữ: 金, 考
  • ghim, găm, kim
  • khảo
  • 2. 铐 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 考
  • kim
  • khảo
  • []

    U+94D0, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 銬;
    Pinyin: kao4;
    Việt bính: kaau3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 铐


    khảo, như "khảo (cái còng khoá tay)" (gdhn)

    Nghĩa của 铐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (銬)
    [kào]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: KHẢO
    1. cái cùm; cái còng。手铐。
    2. còng tay。给人戴上手铐。
    把犯人铐起来。
    còng tay phạm nhân lại.
    Từ ghép:
    铐子

    Chữ gần giống với 铐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铐

    ,

    Chữ gần giống 铐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铐 Tự hình chữ 铐 Tự hình chữ 铐 Tự hình chữ 铐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铐

    khảo:khảo (cái còng khoá tay)
    铐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铐 Tìm thêm nội dung cho: 铐