Cao su chống va đập cửa
Chữ 铐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铐, chiết tự chữ KHẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铐:
铐
Biến thể phồn thể: 銬;
Pinyin: kao4;
Việt bính: kaau3;
铐
khảo, như "khảo (cái còng khoá tay)" (gdhn)
Pinyin: kao4;
Việt bính: kaau3;
铐
Nghĩa Trung Việt của từ 铐
khảo, như "khảo (cái còng khoá tay)" (gdhn)
Nghĩa của 铐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (銬)
[kào]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: KHẢO
1. cái cùm; cái còng。手铐。
2. còng tay。给人戴上手铐。
把犯人铐起来。
còng tay phạm nhân lại.
Từ ghép:
铐子
[kào]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: KHẢO
1. cái cùm; cái còng。手铐。
2. còng tay。给人戴上手铐。
把犯人铐起来。
còng tay phạm nhân lại.
Từ ghép:
铐子
Chữ gần giống với 铐:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铐
銬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铐
| khảo | 铐: | khảo (cái còng khoá tay) |

Tìm hình ảnh cho: 铐 Tìm thêm nội dung cho: 铐
