Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 淤塞 trong tiếng Trung hiện đại:
[yūsè] tắc nghẽn (dòng nước bị tắt do bùn, cát lắng đọng.)。(水道)被沉积的泥沙堵塞。
河床淤塞
lòng sông bị tắc nghẽn
航道淤塞
đường sông tắc nghẽn
河床淤塞
lòng sông bị tắc nghẽn
航道淤塞
đường sông tắc nghẽn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淤
| ứ | 淤: | nước ứ đọng |
| ứa | 淤: | ứa lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞
| tái | 塞: | biên tái (điểm yếu lược) |
| tắc | 塞: | bế tắc |

Tìm hình ảnh cho: 淤塞 Tìm thêm nội dung cho: 淤塞
