Cao su chống va đập cửa

Từ: 淤塞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淤塞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淤塞 trong tiếng Trung hiện đại:

[yūsè] tắc nghẽn (dòng nước bị tắt do bùn, cát lắng đọng.)。(水道)被沉积的泥沙堵塞。
河床淤塞
lòng sông bị tắc nghẽn
航道淤塞
đường sông tắc nghẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淤

:nước ứ đọng
ứa:ứa lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc
淤塞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淤塞 Tìm thêm nội dung cho: 淤塞