Chữ 薺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薺, chiết tự chữ TỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薺:

薺 tề

Đây là các chữ cấu thành từ này: 薺

薺

Chiết tự chữ 薺

Chiết tự chữ tề bao gồm chữ 草 齊 hoặc 艸 齊 hoặc 艹 齊 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薺 cấu thành từ 2 chữ: 草, 齊
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 齊 chai, trai, tày, tè, tư, tề, tễ
  • 2. 薺 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 齊
  • 艸 tháu, thảo
  • 齊 chai, trai, tày, tè, tư, tề, tễ
  • 3. 薺 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 齊
  • 艹 thảo
  • 齊 chai, trai, tày, tè, tư, tề, tễ
  • tề [tề]

    U+85BA, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 荠;
    Pinyin: ci2, ji4, qi4, qi2, qi5;
    Việt bính: cai4 cai5 ci4;

    薺 tề

    Nghĩa Trung Việt của từ 薺

    (Danh) Cây củ ấu, cây tật lê. Xem bột tề 荸薺.
    tề, như "tề (một loại rau; củ măng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 薺:

    薰, 薴, 薶, 薷, 薸, 薹, 薺, 薻, 薾, 薿, 藁, 藂, 藄, 藉, 藊, 藍, 藎, 藏, 藐, 藓,

    Dị thể chữ 薺

    荠,

    Chữ gần giống 薺

    菑, 蒑, 蒗, 蒖, 蒕, 蒔, 穧, 蒓, 蒒, 蒐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薺 Tự hình chữ 薺 Tự hình chữ 薺 Tự hình chữ 薺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 薺

    tề薺:tề (một loại rau; củ măng)
    薺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薺 Tìm thêm nội dung cho: 薺