Chữ 搨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搨, chiết tự chữ THÁC, THÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搨:

搨 tháp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搨

Chiết tự chữ thác, tháp bao gồm chữ 手 日 羽 hoặc 扌 日 羽 hoặc 才 日 羽 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搨 cấu thành từ 3 chữ: 手, 日, 羽
  • thủ
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • võ, vũ
  • 2. 搨 cấu thành từ 3 chữ: 扌, 日, 羽
  • thủ
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • võ, vũ
  • 3. 搨 cấu thành từ 3 chữ: 才, 日, 羽
  • tài
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • võ, vũ
  • tháp [tháp]

    U+6428, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ta4, da1;
    Việt bính: taap3;

    tháp

    Nghĩa Trung Việt của từ 搨

    (Động) Rập in, dùng giấy mực rập vào bia cũ để lấy văn.
    § Thông tháp
    .
    thác, như "thác (rập hình nổi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 搨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Chữ gần giống 搨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搨 Tự hình chữ 搨 Tự hình chữ 搨 Tự hình chữ 搨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搨

    thác:thác (rập hình nổi)
    搨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搨 Tìm thêm nội dung cho: 搨