Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 搨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搨, chiết tự chữ THÁC, THÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搨:
搨
Chiết tự chữ 搨
Chiết tự chữ thác, tháp bao gồm chữ 手 日 羽 hoặc 扌 日 羽 hoặc 才 日 羽 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 搨 cấu thành từ 3 chữ: 手, 日, 羽 |
2. 搨 cấu thành từ 3 chữ: 扌, 日, 羽 |
3. 搨 cấu thành từ 3 chữ: 才, 日, 羽 |
Pinyin: ta4, da1;
Việt bính: taap3;
搨 tháp
Nghĩa Trung Việt của từ 搨
(Động) Rập in, dùng giấy mực rập vào bia cũ để lấy văn.§ Thông tháp 拓.
thác, như "thác (rập hình nổi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 搨:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搨
| thác | 搨: | thác (rập hình nổi) |

Tìm hình ảnh cho: 搨 Tìm thêm nội dung cho: 搨
