Từ: 淮南子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淮南子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淮南子 trong tiếng Trung hiện đại:

[huáinān·zi] Hoài Nam Tử (tên sách)。书名。西汉淮南王刘安及其门客苏非、李尚等所著,又名《淮南鸿烈》。属于杂家著作,它揉合儒、法和阴阳五行家的观点。现流传下来的二十一篇,内篇论道,外篇杂说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淮

choài:choài mình, choài chân
hoài:Hoài (sông từ Hà nam qua An huy, Giang tô rồi đổ vào hồ Hồng Trạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
淮南子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淮南子 Tìm thêm nội dung cho: 淮南子