Từ: 奢靡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奢靡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奢靡 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēmí] xa hoa lãng phí; phung phí。奢侈浪费。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奢

xa:xa hoa ; xa vọng (quá đáng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靡

mi:mi phí (phí phạm)
mị:mộng mị
奢靡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奢靡 Tìm thêm nội dung cho: 奢靡