Từ: 添补 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 添补:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 添补 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiān·bu] bổ sung; thêm (dụng cụ, quần áo.)。补充(用具、衣裳等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 添

thiêm:thiêm (thêm vào)
thêm:thêm vào
thếch:nhạt thếch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
添补 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 添补 Tìm thêm nội dung cho: 添补