Từ: 莫桑比克 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莫桑比克:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 莫 • 桑 • 比 • 克

Nghĩa của 莫桑比克 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòsāngbǐkē] Mô-dăm-bích; Mozambique (viết tắt là Moz.)。莫桑比克非洲东南部国家。葡萄牙人从1505年起把这一地区作为葡属印度领地的一部分来进行殖民统治,直到1752年它形成一个独立的行政单位。1951年它作为葡萄牙属东 非成为一个海外省,然而风起云涌的民族独立精神和民族独立运动迫使葡萄牙于1975年承认莫桑比克独立。 首都马布多是其最大的城市。人口17,479,266 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫

mác莫:rau mác
mạc莫:quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桑

dâu桑:cây dâu; cuộc bể dâu
tang桑:tang thương
tảng桑: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

tí比:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ比:tỉ dụ
tị比:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc克:khắc khoải
莫桑比克 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 莫桑比克 Tìm thêm nội dung cho: 莫桑比克