Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 能说会道 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 能说会道:
Nghĩa của 能说会道 trong tiếng Trung hiện đại:
[néngshuōhuìdào] biết ăn nói; biết nói chuyện; nhanh mồm nhanh miệng。口齿伶俐,善于说话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 说
| thuyết | 说: | thuyết khách, thuyết phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 能说会道 Tìm thêm nội dung cho: 能说会道
