Từ: 能说会道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 能说会道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 能说会道 trong tiếng Trung hiện đại:

[néngshuōhuìdào] biết ăn nói; biết nói chuyện; nhanh mồm nhanh miệng。口齿伶俐,善于说话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
能说会道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 能说会道 Tìm thêm nội dung cho: 能说会道