Từ: 渔村 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渔村:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 渔村 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúcūn] làng chài; làng đánh cá; xóm vạn chài。渔民聚居的村庄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渔

ngư:ngư ông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 村

chon:chon von; chon chót
chôn:chôn cất
thon:tay thon
thun:thun lại
thuôn:thuôn chỉ
thuốn:thuốn đất
thôn:thôn xóm
thồn: 
xóm:thôn xóm, làng xóm
渔村 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渔村 Tìm thêm nội dung cho: 渔村