Từ: 脱略 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱略:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱略 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōlüè] 1. buông trôi; không kiềm chế。放任;轻慢;不拘束。
举动脱略
không kiềm chế hành động
2. lược bớt; bỏ bớt。(文词)脱漏或省略。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược:sơ lược
trước:đi trước
脱略 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱略 Tìm thêm nội dung cho: 脱略