Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 轩尼诗 trong tiếng Trung hiện đại:
xuānníshī hennessy
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轩
| hiên | 轩: | hàng hiên, mái hiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼
| nay | 尼: | |
| ni | 尼: | bên ni, cái ni |
| này | 尼: | lúc này |
| nê | 尼: | lấy nê |
| nì | 尼: | nằn nì |
| nơi | 尼: | nơi kia |
| nầy | 尼: | cái nầy, nầy đây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗
| thi | 诗: | thi nhân |

Tìm hình ảnh cho: 轩尼诗 Tìm thêm nội dung cho: 轩尼诗
