Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bạch lị
Bệnh đi cầu ra toàn chất như đàm màu trắng.Một thứ bệnh truyền nhiễm cấp tính của thú vật còn nhỏ, đi ra phân rất lỏng.
Nghĩa của 白痢 trong tiếng Trung hiện đại:
[báilì] 1. bạch lỵ。中医上指大便中含白色或鼻涕样黏液的痢疾。
2. kiết。一种幼畜的急性传染病。病原体是白痢杆菌,患病的动物粪便很稀。
2. kiết。一种幼畜的急性传染病。病原体是白痢杆菌,患病的动物粪便很稀。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痢
| lị | 痢: | bệnh lị |
| lỵ | 痢: | kiết lỵ |

Tìm hình ảnh cho: 白痢 Tìm thêm nội dung cho: 白痢
