Từ: 游弋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 游弋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 游 • 弋

Nghĩa của 游弋 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuyì] 1. tuần tiễu; tuần tra (tàu chiến)。(兵船等)巡逻。
2. bơi lội; bơi。泛指在水中游动。
几只野鸭在湖心游弋。
mấy con vịt trời đang bơi lội trong hồ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du游:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru游: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弋

dác弋:dáo dác, dớn dác
dạc弋:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
dặc弋:dài dặc; dằng dặc
giấc弋: 
giất弋: 
giặc弋:quân giặc
nhác弋:nhớn nhác
nhấc弋:nhấc lên
nhắc弋:nhắc nhở
rạc弋:bệ rạc
游弋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 游弋 Tìm thêm nội dung cho: 游弋