Từ: 拉呱儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拉呱儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拉 • 呱 • 儿

Nghĩa của 拉呱儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[lāguǎr] 方
tán gẫu; nói chuyến phiếm; chuyện trò; tán dóc。闲谈。
歇着的时候,几个老头儿 就凑到一起拉呱儿 。
những lúc nghỉ ngơi, mấy ông già thường ngồi xúm lại nói chuyện phiếm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập拉:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập拉:giập giờn
loạt拉:một loạt
láp拉:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp拉:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp拉:lấp đất lại
lắp拉:lắp tên
lọp拉:lọp bọp
lớp拉:lớp lớp sóng dồi
lợp拉:lợp nhà
ráp拉:ráp lại
rấp拉: 
rập拉:rập rình
rắp拉:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp拉:sắp đặt, sắp sửa
sụp拉:sụp xuống
xập拉:xập xoè
xệp拉:ngồi xệp xuống đất
đập拉:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呱

oa呱:khóc oa oa
oe呱:oe oe
oà呱:khóc oà
oẹ呱:ậm oẹ
qua呱:qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
拉呱儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拉呱儿 Tìm thêm nội dung cho: 拉呱儿