Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拉呱儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[lāguǎr] 方
tán gẫu; nói chuyến phiếm; chuyện trò; tán dóc。闲谈。
歇着的时候,几个老头儿 就凑到一起拉呱儿 。
những lúc nghỉ ngơi, mấy ông già thường ngồi xúm lại nói chuyện phiếm.
tán gẫu; nói chuyến phiếm; chuyện trò; tán dóc。闲谈。
歇着的时候,几个老头儿 就凑到一起拉呱儿 。
những lúc nghỉ ngơi, mấy ông già thường ngồi xúm lại nói chuyện phiếm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉
| dập | 拉: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| giập | 拉: | giập giờn |
| loạt | 拉: | một loạt |
| láp | 拉: | nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) |
| lạp | 拉: | lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe) |
| lấp | 拉: | lấp đất lại |
| lắp | 拉: | lắp tên |
| lọp | 拉: | lọp bọp |
| lớp | 拉: | lớp lớp sóng dồi |
| lợp | 拉: | lợp nhà |
| ráp | 拉: | ráp lại |
| rấp | 拉: | |
| rập | 拉: | rập rình |
| rắp | 拉: | rắp ranh; rắp mưu; răm rắp |
| sắp | 拉: | sắp đặt, sắp sửa |
| sụp | 拉: | sụp xuống |
| xập | 拉: | xập xoè |
| xệp | 拉: | ngồi xệp xuống đất |
| đập | 拉: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呱
| oa | 呱: | khóc oa oa |
| oe | 呱: | oe oe |
| oà | 呱: | khóc oà |
| oẹ | 呱: | ậm oẹ |
| qua | 呱: | qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 拉呱儿 Tìm thêm nội dung cho: 拉呱儿
