Từ: 十指连心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十指连心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 十指连心 trong tiếng Trung hiện đại:

[shízhǐliánxīn] Hán Việt: THẬP CHỈ LIÊN TÂM
tay đứt ruột xót; mười ngón tay liền với lòng bàn tay。手指头感觉灵敏,十个手指碰着哪一个,心里都感到痛。常用来比喻某人和有关的人或事具有极密切的关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
十指连心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 十指连心 Tìm thêm nội dung cho: 十指连心